Bản dịch của từ 𫚂 trong tiếng Việt
𫚂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
𫚂 (Danh từ)
【jié】
01
Xuất hiện trong tên người Đài Loan (như một họ hoặc tên riêng).
见于台湾人名。
Ví dụ
02
Loài cá giống cá đuối, thịt bình thường, thường được ướp muối và phơi khô làm món cá khô gọi là 'khiết hống' (cá khô kiểu Đài Loan), dân gian còn gọi là 'lão ưng hống' (cá khô quạ). Cá này bỏ da, xé sợi dùng làm món ăn vặt.
《康熙字典(增订版)》:《宝庆四明志·卷第四·郡志四·叙产·水族之品》:“~鱼:形似魟,肉亦凡,惟以盐浥,曝为鲞,名曰~鲞,俗又呼老鸦鲞。去皮生擘成丝供饤。”又《台州府志·卷六十二·物产略上·鱼之属》:“~,赤城志:形似魟,以盐裛暴干,俗呼为~,味劣。案:~音尖,裛音品,字书俱不载。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
