〈Nhật Bản nghĩa〉Chim ế (một loại chim săn mồi giống chim ưng, tên Nhật đọc là みさご). Hình ảnh chim ế oai phong trên trời như trong câu ca dao Việt Nam về chim ưng.
〈日本释义〉“鶚”之意。训读:みさご。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【Ế】
Hình thái radical:
⿰,好,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一乚乚一丿丨乚一一一乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép