ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫛊
Bảng phân tích âm vị 𫛊
Fēi
〈Ý Nhật〉 đọc là ぬえ, giống như chim '鵺' trong truyền thuyết Nhật Bản (một loài chim huyền thoại có tiếng kêu đặc biệt).
〈日本释义〉读音ぬえ,同“鵺”。
Xuất hiện trong tên người Đài Loan.
见于台湾人名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép