Chữ định hình trong văn bản kim văn, xuất hiện trong tập hợp văn bản kim văn Ân Chu trang 897; hình dạng nguyên thủy trong văn bản khắc trên khí cụ số 4238.
金文隶定字。字见《殷周金文集成引得》897页。金文原形字出自《殷周金文集成》第4238器铭文中。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VẤN】
Hình thái radical:
⿰,鹵,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鹵
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨乚丿丶丶丶丶丶一丨乚一一丨乚丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép