ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫜍
Bảng phân tích âm vị 𫜍
Gá
Chữ Nôm dùng thay cho chữ “麟” (lân), đọc là gạc, nghĩa chưa rõ (giống như con kỳ lân trong văn hóa Việt).
喃字。同“麟”。读音gạc,义未详。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép