Chữ cổ của chữ '扈', thường thấy trong sách chữ Hán xưa (như trong 《字彙》). Giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ 'hù' trong tiếng Việt, nghĩa là hộ tống, bảo vệ.
古“扈”字。见《字彙》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HÙ】
Hình thái radical:
⿰,山,弓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
山
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép