ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫝶
Bảng phân tích âm vị 𫝶
Zuò
Cùng nghĩa với chữ “座” (chỗ ngồi, vị trí); dùng trong các văn bản cổ hoặc chữ viết thông tục từ thời Tống, Nguyên.
同“座”;見《宋元以來俗字譜》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép