Chữ dùng trong tên địa danh; ví dụ như ở thành phố Kitakata, tỉnh Fukushima, Nhật Bản có địa danh 𫞑ノ内 (Vô Nội). (Dễ nhớ như tên riêng, không dịch cụ thể)
〈和〉地名用字。日本福島縣喜多方市有𫞑ノ内。
Ví dụ
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,木,⿱,水,面
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶乚乚丿丶一丿丨乚丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép