ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫞺
Bảng phân tích âm vị 𫞺
Qiè
Cùng nghĩa với chữ “竊” (cướp giật, ăn trộm như trong câu thành ngữ “ăn cắp như chuột rút” để dễ nhớ).
同“竊”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép