ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫟣
Bảng phân tích âm vị 𫟣
Màn
(phương ngữ) đi một cách thờ ơ, lơ đãng như người ngơ ngác, hay nói vui là đi 'mần' như không để ý gì, giống kiểu đi 'mần' chơi cho qua ngày
〈方〉漫不經心地,傻傻地走。闽语。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép