ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫟪
Bảng phân tích âm vị 𫟪
Biān
Cùng nghĩa với “邊” (biên), chỉ phần rìa, mép, hay cạnh của một vật thể hoặc khu vực (như “bờ biên” hay “đường biên”).
同“邊”;見《字彙》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép