Bản dịch của từ 𫠩 trong tiếng Việt

𫠩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎn

ㄌㄧㄢˇN/AN/AN/A

𫠩 (Danh từ)

liǎn
01

Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với '' (một loại túi hoặc bao đựng đồ trong văn hóa cổ đại Trung Hoa). (Gợi nhớ: 'liễn' như chiếc túi đựng vàng, dễ nhớ vì âm gần với 'liền' – gắn kết)

金文隶定字,同“褳”。字见《殷周金文集成引得》765页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với '' (liên kết, buộc chặt). (Gợi nhớ: 'liễn' như dây buộc chặt, dễ nhớ vì âm gần với 'liên' – kết nối)

金文隶定字,同“縺”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với '' (liên kết, kết hợp). (Gợi nhớ: 'liễn' như sự liên kết, dễ nhớ vì âm gần với 'liên' – liên kết)

金文隶定字,同“聯”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫠩
Bính âm:
【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄN】
Hình thái radical:
⿱,一,𢆶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép