Bản dịch của từ 𫠫 trong tiếng Việt

𫠫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎn

ㄅㄧㄢˇN/AN/AN/A

𫠫 (Tính từ)

biǎn
01

Chữ dùng trong tên địa danh. Ví dụ: nhóm thôn Qua Biện ở xã Tùng Lĩnh, huyện Nạp Dung, thành phố Bích Tiết, tỉnh Quý Châu. Qua Biện là phiên âm ngôn ngữ dân tộc Di: Quả - La Biện, nghĩa là nơi phải kéo mới đi được đến chỗ bằng phẳng.

地名用字。贵州省毕节市纳雍县鬃岭镇小屯村过~组。过扁为彝语果比的译音词:果-拉 比-平,意思为需要拉着才能走到平的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nghi ngờ giống chữ “” (phẳng, dẹt).

疑同“扁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫠫
Bính âm:
【biǎn】【ㄅㄧㄢˇ】【BIỆN】
Hình thái radical:
⿱,不,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép