Chỉ vùng đất xung quanh có nhiều ruộng vườn, như những nơi ở quê Việt Nam có cánh đồng bao quanh nhà; ví dụ như địa danh “Đại Nà”, “Thanh Sơn Nà” ở Phúc Kiến.
意为“周围有田园”。福建省南平市武夷山市(原崇安县)有地名“大~”、“青山~”等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ná】【ㄋㄚˊ】【NÀ】
Hình thái radical:
⿱,不,中
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
一
Số nét:
8
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép