Bản dịch của từ 𫠱 trong tiếng Việt

𫠱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋN/AN/AN/A

𫠱 (Tính từ)

zhèng
01

Giống chữ “” (chính), nghĩa là đúng, chính xác, ngay thẳng (như câu “đi đường chính” trong tiếng Việt).

同“正”。字见《殷周金文集成引得》462页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ định hình trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với chữ “𪴶” (một dạng chữ cổ).

金文隶定字,同“𪴶”。

Ví dụ
03

Chữ định hình trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với chữ “𧻚” (một dạng chữ cổ khác).

金文隶定字,同“𧻚”。

Ví dụ
𫠱
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Hình thái radical:
⿱,亘,止
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép