Chữ định hình trong văn bản kim văn, dùng làm tên người (giống như tên riêng trong gia đình kim văn). Tham khảo trang 422 trong 《殷周金文集成引得》 để nhớ rõ hơn.
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》422页。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿰,乙,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
乙
Số nét:
5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép