Bản dịch của từ 𫡪 trong tiếng Việt

𫡪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋN/AN/AN/A

𫡪 (Tính từ)

01

(〈越南释义〉Đọc là mục, nghĩa là đậm đặc, như sương mù dày đặc làm mờ mắt, hoặc tình trạng mù mịt, lúng túng như bị che mờ mắt) Sương mù dày đặc, mù mịt, bối rối, khó xử như trong cảnh ngộ khó khăn.

〈越南释义〉读音mù,濃。濃霧。盲目。狼狽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(〈越南释义〉Giống như chữ “𪾤”, có thể hiểu là trạng thái hoặc từ đồng nghĩa với mục ở trên) Tương tự như chữ “𪾤”, cùng nghĩa hoặc trạng thái tương tự.

〈越南释义〉同“𪾤”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫡪
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Hình thái radical:
⿹,⺄,某
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép