Chữ kim văn xác định, đồng nghĩa với chữ “盿” (một loại chữ cổ trong văn tự kim văn, giống như một cái nắp hay che đậy). Tham khảo tại trang 585 trong 《殷周金文集成引得》.
金文隶定字,同“盿”。字见《殷周金文集成引得》585页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【‧】【MÂN】
Hình thái radical:
⿳,一,⿰,文,目,一
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
二
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép