Bản dịch của từ 𫡹 trong tiếng Việt
𫡹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuì | ㄎㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𫡹 (Danh từ)
【kuì】
01
Chữ kim văn cổ dùng thay cho chữ “匶” (một loại thùng hoặc hộp cổ), dễ nhớ như thùng đựng đồ quý giá trong văn hóa cổ.
金文隶定字,同“匶”。字见《殷周金文集成引得》1275页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ kim văn cổ dùng thay cho chữ “柩” (quan tài), hình tượng dễ liên tưởng đến chiếc quan tài trong tang lễ.
金文隶定字,同“柩”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chữ kim văn cổ dùng thay cho chữ “舊” (cũ, xưa), giúp nhớ đến sự cổ xưa qua nét chữ.
金文隶定字,同“舊”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
