ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫡽
Bảng phân tích âm vị 𫡽
Tuì
Trả lại, hoàn trả như khi ta trả tiền, trả đồ (nhớ câu 'trả lại cho tôi!'), dễ nhớ vì 'trả' và 'thối' cùng âm đầu
〈越南释义〉读音trả,返还,归还。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép