Bản dịch của từ 𫡿 trong tiếng Việt

𫡿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𫡿 (Danh từ)

01

Giống chữ “” (bẩm), nghĩa là trình bày, báo cáo (như trong câu 'bẩm báo'). Chữ này xuất hiện trong văn bản kim văn thời Ân Chu.

同“禀”。字见《殷周金文集成引得》1184页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn được xác định tương đương với “” (lẫm), nghĩa là kho chứa lương thực.

金文隶定字,同“廪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫡿
Bính âm:
【BẨM】
Hình thái radical:
⿱,㐭,米
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép