Bản dịch của từ 𫢀 trong tiếng Việt

𫢀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊN/AN/AN/A

𫢀 (Danh từ)

tán
01

Chữ kim văn cổ dùng thay cho chữ '' (cây đàn, gỗ đàn hương), dễ nhớ như 'đàn' nhạc gỗ thơm mùi hương.

金文隶定字,同“檀”。字见《殷周金文集成引得》1092页。

Ví dụ
02

Chữ kim văn cổ dùng thay cho chữ '' (một loại rắn), liên tưởng đến 'đàn' rắn cuộn tròn.

金文隶定字,同“蟺”。

Ví dụ
𫢀
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀN】
Hình thái radical:
⿱,㐭,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép