Chữ định hình trong kim văn và lệ định. Tên địa danh cổ (như ghi trong sách 'Tập thành kim văn Ẩn Chu' trang 696). (Gợi nhớ: Văn như văn tự, tên đất xưa)
金文隶定字。地名。字见《殷周金文集成引得》696页。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Hình thái radical:
⿳,京,龸,止
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
亠
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép