ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫢖
Bảng phân tích âm vị 𫢖
Dǒng
Lạnh lùng, thờ ơ như nước đá, không để ý đến xung quanh (như người dửng dưng không quan tâm chuyện đời).
〈越南释义〉读音dửng,冷漠。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép