Bản dịch của từ 𫢛 trong tiếng Việt
𫢛
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𫢛 (Tính từ)
【biàn】
01
Chữ kim văn và lệ định dùng thay cho chữ “便” (tiện), nghĩa là thuận tiện, dễ dàng (giúp nhớ: “biện” như “tiện” thì tiện lợi như biện pháp).
金文隶定字,同“便”。字见《殷周金文集成引得》257页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ kim văn và lệ định dùng thay cho chữ “鞭” (biên), nghĩa là roi, cái roi da (gợi nhớ: “biện” như roi da, dùng để đánh).
金文隶定字,同“鞭”。
Ví dụ
