Bản dịch của từ 𫣵 trong tiếng Việt

𫣵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋN/AN/AN/A

𫣵 (Danh từ)

màn
01

〈Giải thích Nhật Bản〉Âm đọc là 'mane'. Đây là chữ ghép của '真似' (chân tự), dùng trong tên các vở kịch Kabuki Nhật Bản. Ví dụ: 『鸚鵡鳥』. '真似' nghĩa là bắt chước, mô phỏng, hàng giả (như món đồ làm giống y hệt).

〈日本释义〉読音mane。“真似”合字。日本歌舞伎外題名用字。例:「物~鸚鵡鳥」。真似=仿制品、模擬、模倣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫣵
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Hình thái radical:
⿰,似,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép