ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫤠
Bảng phân tích âm vị 𫤠
Cún
(theo tiếng Việt) đọc là 'cón', nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lợi như con sóc nhảy nhót trên cây
〈越南释义〉读音cón,敏捷的,灵敏的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép