ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫤼
Bảng phân tích âm vị 𫤼
Xūn
Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với “勋” (huân - công lao, chiến công). Ghi trong sách 《殷周金文集成引得》trang 454.
金文隶定字,同“勋”。字见《殷周金文集成引得》454页。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép