Chữ cổ trong kim văn và lệ định, đồng nghĩa với “脂” (chất béo, mỡ); xuất hiện trong sách “殷周金文集成引得” trang 1021 (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến mỡ trong văn tự cổ).
金文隶定字,同“脂”。字见《殷周金文集成引得》1021页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【脂】
Hình thái radical:
⿰,冫,旨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
冫
Số nét:
8
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép