Bản dịch của từ 𫦡 trong tiếng Việt
𫦡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | N/A | N/A | N/A |
𫦡 (Danh từ)
【zhí】
01
Chữ cổ trong văn tự kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “𠠯”, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này như một dấu ấn riêng trong tên người cổ).
金文隶定字,同“𠠯”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1470页。
Ví dụ
02
Chữ cổ trong văn tự kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “姪” (cháu trai), giúp nhớ qua liên tưởng đến quan hệ gia đình.
金文隶定字,同“姪”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
