Bản dịch của từ 𫦶 trong tiếng Việt
𫦶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𫦶 (Danh từ)
【jí】
01
Nghi ngờ là cách gọi thân mật cho ông nội, ông ngoại (ông già thân thương trong gia đình).
疑为:爷爷、大爷的意思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo cách đọc tiếng Nhật là 'jiji', dùng trong tên địa danh như 'đê Jiji' hay 'thung lũng Jiji' ở tỉnh Akita, Nhật Bản.
〈日本释义〉读音jiji。“~ケ堤(じじがつつみ)”“中山ノ内~ケ沢(なかやまのうちじじがさわ)”,都在秋田县大仙市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
