Bản dịch của từ 𫦶 trong tiếng Việt

𫦶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

𫦶 (Danh từ)

01

Nghi ngờ là cách gọi thân mật cho ông nội, ông ngoại (ông già thân thương trong gia đình).

疑为:爷爷、大爷的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo cách đọc tiếng Nhật là 'jiji', dùng trong tên địa danh như 'đê Jiji' hay 'thung lũng Jiji' ở tỉnh Akita, Nhật Bản.

〈日本释义〉读音jiji。“~ケ堤(じじがつつみ)”“中山ノ内~ケ沢(なかやまのうちじじがさわ)”,都在秋田县大仙市。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫦶
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【KỶ】
Hình thái radical:
⿰,男,老
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép