Bản dịch của từ 𫧀 trong tiếng Việt

𫧀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táo

ㄊㄠˊN/AN/AN/A

𫧀 (Danh từ)

táo
01

Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “” (đào), thường dùng để chỉ đồ gốm sứ (nhớ như “đào” là đất nung thành gốm).

金文隶定字,同“匋”。字见《殷周金文集成引得》364页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “” (đào), nghĩa là đồ gốm, gốm sứ (liên tưởng đến đất nung thành đồ gốm).

金文隶定字,同“陶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫧀
Bính âm:
【táo】【ㄊㄠˊ】【ĐÀO】
Hình thái radical:
⿹,勹,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép