Chữ kim văn cổ dùng để chỉ cái thìa, giống như chữ “匙” (thìa), thường thấy trong văn tự thời Ân Chu (giúp nhớ: thìa là vật để múc, giống như chữ này dùng để chỉ cái thìa).
金文隶定字,同“匙”。字见《殷周金文集成引得》629页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chí】【ㄔˊ】【THÌ】
Hình thái radical:
⿰,甚,匕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
匕
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép