Chữ cổ dùng để chỉ con chồn (giống như chữ “鼬”), thấy trong văn bản kim văn thời Ân Chu (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến con chồn nhỏ, nhanh nhẹn trong tự nhiên).
金文隶定字,同“鼬”。字见《殷周金文集成引得》1078页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DẬU】
Hình thái radical:
⿰,繇,匕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
匕
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép