Chữ định hình trong văn bản kim văn; chữ dùng trong tên người (như một ký hiệu riêng biệt trong văn tự cổ). Tham khảo trang 1272 của 《殷周金文集成引得》 để biết chi tiết.
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1272页。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Hình thái radical:
⿷,匚,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
匚
Số nét:
7
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép