ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫧖
Bảng phân tích âm vị 𫧖
Kuāng
Chữ cổ dùng để chỉ cái 'giỏ' hoặc 'rổ', giống chữ '筐' (giỏ đan bằng tre), thường thấy trong văn bản kim văn thời Ân Chu.
金文隶定字,同“筐”。字见《殷周金文集成引得》1273页。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép