Chữ cổ trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với chữ “匮” (quải), nghĩa là cái hộp hoặc kho chứa; nhớ đến từ 'quải' trong tiếng Việt nghĩa là cái hộp đựng đồ quý.
金文隶定字,同“匮”。字见《殷周金文集成引得》1273页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kuì】【ㄎㄨㄟˋ】【QUẢI】
Hình thái radical:
⿷,匚,⿰,⿱,牛,皿,夭
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
匚
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép