Bản dịch của từ 𫧚 trong tiếng Việt
𫧚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𫧚 (Danh từ)
【hú】
01
Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với “簠” (một loại hộp đựng đồ ăn thời cổ đại, dễ nhớ như 'phù hộ' cho bữa ăn vua chúa).
金文隶定字,同“簠”。字见《殷周金文集成引得》620页。
Ví dụ
02
Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với “㝬” (một dạng chữ cổ, giúp nhớ qua hình dạng đặc biệt).
金文隶定字,同“㝬”。
Ví dụ
03
Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với “胡” (chữ Hán phổ biến, nghĩa là người Hồ, dễ liên tưởng đến dân tộc hoặc tên riêng).
金文隶定字,同“胡”。
Ví dụ
