ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫧫
Bảng phân tích âm vị 𫧫
Suō
Chữ cổ dùng để chỉ hành động 'nói lắp bắp' hoặc 'nói lí nhí' (giống âm thanh 'sò' trong tiếng Việt). Gợi nhớ như khi bạn 'sò' lời, nói không rõ ràng.
金文隶定字,同“嗦”。字见《殷周金文集成引得》1179页。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép