Bản dịch của từ 𫧭 trong tiếng Việt

𫧭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ráo

ㄖㄠˊN/AN/AN/A

𫧭 (Tính từ)

ráo
01

Chữ Nôm Việt Nam, đọc là 'ráo', nghĩa là khô ráo, không ẩm ướt (dễ nhớ như câu 'ráo mưa là ráo').

〈越南释义〉喃字。读音ráo,干燥的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫧭
Bính âm:
【ráo】【ㄖㄠˊ】【RAO】
Hình thái radical:
⿰,𠦝,喿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép