Chữ định dạng trong văn tự kim văn và lệ thư; thường dùng làm tên người (như một cái tên riêng trong văn tự cổ). Ghi chú: chữ này xuất hiện trong bộ sưu tập kim văn Ân Chu trang 687.
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》687页。
Ví dụ
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿸,厂,⿰,田,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
厂
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép