Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “飮” (uống), thường dùng để chỉ hành động uống nước hoặc đồ uống (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'ẩm thực' - ăn uống).
金文隶定字,同“飮”。字见《殷周金文集成引得》688页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Hình thái radical:
⿸,厂,飲
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
厂
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép