Chữ cổ trong kim văn và lệ định, nghĩa giống chữ “抺” (mạt) – nghĩa là xóa, lau (giống như lau mờ vết bẩn). Ghi chú: chữ này chỉ thấy trong văn tự cổ, rất hiếm gặp.
金文隶定字,同“抺”。字见《殷周金文集成引得》417页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【mǒ】【ㄇㄛˇ】【MẠT】
Hình thái radical:
⿰,未,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
又
Số nét:
7
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép