Bản dịch của từ 𫨾 trong tiếng Việt
𫨾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ái | ㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
𫨾 (Động từ)
【ái】
01
Chữ cổ dùng để chỉ hành động kéo dài, trì hoãn, giống như 'ai' trong tiếng Việt (như trong câu 'ai ai cũng biết'). Ghi chú: chữ này đồng nghĩa với chữ '捱' thường dùng để diễn tả sự chịu đựng kéo dài.
金文隶定字,同“捱”。字见《殷周金文集成引得》419页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
