Bản dịch của từ 𫩇 trong tiếng Việt

𫩇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𫩇 (Danh từ)

01

Chữ định hình trong văn bản kim văn và lệ thư, thường dùng làm tên người (chữ hiếm, chỉ thấy trong tài liệu cổ).

金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》420页。

Ví dụ
𫩇
Hình thái radical:
⿰,⿱,隹,子,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép