Chữ cổ dùng trong kim văn và lệ định, nghĩa tương tự như “喫” (ăn, uống) – dễ nhớ như tiếng Việt “khiết” gần âm với “kít” (ăn kít, ăn chặt). (Xem trang 554 trong 《殷周金文集成引得》)
金文隶定字,同“喫”。字见《殷周金文集成引得》554页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄎㄧˋ】【KHIẾT】
Hình thái radical:
⿱,㓞,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép