ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫩾
Bảng phân tích âm vị 𫩾
Pān
(phương ngữ) đọc là 'paan', nghĩa là lật ngược, quay lại (như lật trang sách hay lật bánh). Gợi nhớ: 'bàn' như 'bạn' lật sách cùng nhau.
〈方言〉读音paan,翻转。见《学生粤英词典》。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép