ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫪔
Bảng phân tích âm vị 𫪔
Gū
Chữ cổ trong kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “辜” (cô), thường dùng để chỉ tội lỗi hay lỗi lầm (nhớ câu tục ngữ “có tội thì cô đơn”)
金文隶定字,同“辜”。字见《殷周金文集成引得》380页。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép