Chữ cổ trong kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “龢” (hòa), thường liên quan đến hòa hợp, yên bình (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ 'hòa bình' trong tiếng Việt).
金文隶定字,同“龢”。字见《殷周金文集成引得》1309页。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【HÒA】
Hình thái radical:
⿱,吅,𠕁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép