Chữ cổ dùng trong văn tự kim văn và lệ định, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này như dấu ấn đặc biệt trong văn tự cổ, như tên riêng của người trong lịch sử).
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》349页。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿰,兄,光
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép